Xếp dỡ

STTTên dịch vụ
(Hàng hóa xếp dỡ)
Năng suất (Tấn)/Máng/CaSố máng (Max)Ghi chú
Trong cầuNgoài neoTrong cầu
Ngoài neo
MinMaxMinMax
1Hàng nông sản (TACN)3002,2006502,00088Tùy thuộc thiết bị, tàu
2Dăm gỗ1,2631,8586Làm băng tải
3Gỗ viên nén319779
88Làm băng tải, thiết bị
4Sắt thép phế liệu207618
8
5Sắt thép xây dưng100173100150168Xếp dỡ theo chủng loại với thiết bị phù hợp
6Xi măng bịch300560
168
7Clinker4509504501,200168Tuỳ thuộc tàu, thiết bị tàu, vị trí làm hàng
8Quặng2501,1005001,000168Tuỳ thuộc tàu, thiết bị tàu, vị trí làm hàng
9Than cám4509508001,700168Tuỳ thuộc tàu, thiết bị tàu, vị trí làm hàng
10Đá400825500700168
11Cát300500
168
12Hàng lỏng4501500
3
13Container50100
6Đơn vị tính: Cont
14Hàng thiết bị100500
8
15Hàng ô tô180500
1Đơn vị tính: Xe
16Kali35055030050088Tùy thuộc tàu, thiết bị tàu

 

Sản lượng hàng hóa thông qua mỗi năm đạt 8,6 triệu tấn. Với thiết bị hiện đại, đội ngũ công nhân, kỹ thuật viên chất lượng cao, Cảng Quảng Ninh đã, đang và sẽ tiếp tục phát huy mọi thế mạnh để cung cấp các dịch vụ ngày càng hoàn thiện hơn tới tất cả các khách hàng.
Các mặt hàng đã thực hiện xếp dỡ: nông sản, dăm gỗ, container, sắt thép phế liệu, thiết bị công nghiệp, hàng bao bịch, thép cây, quặng các loại, ô tô, soda, container, dầu thực vật, than, gạch v.v...